Quyết định 1708/QĐ-UBND năm 2018.

DOANH NGHIỆP Tác giả: Luật sư Trịnh Văn Long

STT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

B

C

D

E

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

A. Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản

1

Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

008.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau

2

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

009.H/BCS- NLTS

6 tháng, Năm

– Ước 6 tháng: Ngày 10/5

– Sơ bộ năm: Ngày 10/11

– Chính thức năm: Ngày 05/4 năm sau

3

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo loại hình kinh tế và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

010.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau

4

Tỷ lệ che phủ rừng

011.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau

5

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

012.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 28/3 năm sau

B. Xã hội và Môi trường

6

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

001h.H/BCS- XHMT

Tháng, Năm

– Báo cáo tháng: Ngày 15 hàng tháng

– Báo cáo năm: Ngày 25 tháng 02 năm sau

7

Thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

002h.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 15 hàng tháng

II

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

A. Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản

1

Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý

001.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

2

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

002.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

3

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

003.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

4

Hiện trạng sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

004.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

5

Cơ cấu sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

005.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

6

Diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

006.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

7

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

007.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau

B. Xã hội và Môi trường

8

Tỷ lệ chất thải nguy hại đã thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia tương ứng

003h.N/BCS- XHMT

Năm

– Báo cáo sơ bộ: Ngày 12/12 năm báo cáo

– Báo cáo chính thức: Ngày 17/3 năm sau

III

SỞ CÔNG THƯƠNG

A. Công nghiệp, xây dựng và vốn đầu tư

1

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

001.N/BCS- CN

Năm

Ngày 28/3 năm sau

B. Thương mại và Dịch vụ

2

Số lượng chợ

001.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 12/3 năm sau

3

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

002.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 12/3 năm sau

IV

SỞ XÂY DỰNG

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

003f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/02 năm sau

V

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

1

Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo khối, loại hình quản lý

001.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 28/3 năm sau

2

Số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

002.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 28/3 năm sau

3

Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

003.H/BCS- TKQG

Quý, Năm

– Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

– Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau

VI

KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH

1

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ

003.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước

007.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu Chính phủ

008.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

VII

KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN/ THỊ XÃ/THÀNH PHỐ

1

Thu, vay ngân sách nhà nước quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

007.H/BCS- TKQG

6 tháng, Năm

– Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7

– Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau

2

Chi ngân sách nhà nước huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

008.H/BCS- TKQG

6 tháng, Năm

– Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7

– Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau

VIII

SỞ TÀI CHÍNH

A. Công nghiệp, Xây dựng và Vốn đầu tư

1

Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn

013.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

B. Tài khoản quốc gia

2

Thu, vay ngân sách nhà nước tỉnh

004.Q/BCS- TKQG

Quý

Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

3

Chi ngân sách nhà nước tỉnh

005.Q/BCS- TKQG

Quý

Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

4

Chi ngân sách nhà nước tỉnh cho một số lĩnh vực

006.H/BCS- TKQG

6 tháng, Năm

– Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7

– Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau

IX

PHÒNG TÀI CHÍNH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do huyện, thị xã, thành phố quản lý

005.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

010.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư

012.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

X

QUỸ ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

1

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước

004.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư của nhà nước

009.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XI

SỞ DU LỊCH

A. Thương mại và Dịch vụ

1

Số lượt khách du lịch nội địa

005.H/BCS- TMDV

Quý, Năm

– Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

– Báo cáo năm: Ngày 12 tháng 02 năm sau

XII

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO

B. Xã hội và Môi trường

1

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu cá nhân)

001e.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

2

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu tập thể)

002e.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

XIII

SỞ Y TẾ

1

Số bác sĩ, giường bệnh

001d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

2

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

002d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

3

Suy dinh dưỡng trẻ em

003d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

4

HIV/AIDS

004d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau

XIV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Giáo dục phổ thông

001c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

2

Trường học, lớp học, phòng học giáo dục phổ thông chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

002c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

3

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

003c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

XV

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

Số tổ chức khoa học và Công nghệ

001b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau

2

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

002b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau

3

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

003b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau

XVI

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

A. Thương mại và Dịch vụ

1

Số thuê bao điện thoại

003.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 28/02 năm sau

2

Số thuê bao truy nhập Internet

004.H/BCS- TMDV

Quý, Năm

– Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

– Báo cáo năm: Ngày 28/02 năm sau

B. Xã hội và Môi trường

3

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động, truy nhập Internet

001f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/01 năm sau năm điều tra

4

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet

002f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/01 năm sau năm điều tra

XVII

CÔNG AN TỈNH

1

Tai nạn giao thông

001g.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 17 tháng báo cáo

XVIII

CÔNG AN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

1

Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại

002g.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 17 tháng báo cáo

XIX

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

004a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm 20…..

2

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

005g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/3 năm sau

XX

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

005a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm 20…..

2

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

003g.H/BCS- XHMT

6 tháng, Năm

– Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 7

– Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau

3

Số vụ án, số bị can đã truy tố

004g.H/BCS- XHMT

6 tháng, Năm

– Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 7

– Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau

XXI

SỞ TƯ PHÁP

1

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

006g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/3 năm sau

2

Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi đã đăng ký khai sinh

007g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau

3

Số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử

008g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau

4

Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu

009g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau

XXII

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH 1

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

002.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

006.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư

011.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XXIII

SỞ NỘI VỤ

A. Tài khoản quốc gia

1

Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính

009.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 12/3 năm sau năm điều tra

B. Xã hội và Môi trường

2

Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân

002a.N/BCS- XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

3

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

003a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm 20…..

XXIV

BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY

1

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

001a.N/BCS- XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

XXV

CÁC CƠ QUAN NGÀNH DỌC TRUNG ƯƠNG

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

003a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm 20…..

Bài viết liên quan