|
TT
|
Tên Doanh nghiệp
|
Đơn vị xét chọn
|
|
I
|
CÀ PHÊ (11 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Tập đoàn Intimex |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
2
|
Công ty CP Mascopex |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam |
|
3
|
Công ty TNHH MTV XNK 2-9 Đắk Lắk |
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
|
4
|
Công ty CP Tổng Công ty Tín Nghĩa |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
5
|
Công ty CP Phúc Sinh |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam |
|
6
|
Công ty TNHH Vĩnh Hiệp |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam; Sở Công Thương tỉnh Gia Lai |
|
7
|
Công ty CP Intimex Đăk Nông |
Sở Công Thương tỉnh Đăk Nông |
|
8
|
Công ty TNHH Dakman Việt Nam |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam |
|
9
|
Công ty CP Agrexport |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam |
|
10
|
Công ty TNHH XNK Hoa Trang |
Sở Công Thương tỉnh Gia Lai |
|
11
|
Công ty TNHH XNK cà phê Minh Tiến |
Hiệp hội Cà phê – Cacao Việt Nam |
|
II
|
CAO SU (22 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP XNK Tổng hợp Bình Phước |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam |
|
2
|
Công ty TNHH Sản Xuất Cao Su Liên Anh |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
3
|
Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP Cao su Đà Nẵng |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
5
|
Công ty CP Công nghiệp Cao Su Miền Nam |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam |
|
6
|
Công ty TNHH Thương mại Hòa Thuận |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
7
|
Công ty TNHH SX&TM Hoa Sen Vàng |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
8
|
Công ty CP Cao Su Việt Phú Thịnh |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
9
|
Công ty TNHH SX TM DV Hiệp Thành |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
10
|
Công ty TNHH MTV Cao Su Dầu Tiếng |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam |
|
11
|
Công ty TNHH SXTM Nhật Nam |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
12
|
Công ty TNHH MTV Long Thành Lợi |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
13
|
CôngtyTNHH Sx TM Thành Long |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
14
|
Công tý TNHH Sx TM DV Thiện Hưng |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
15
|
Công ty TNHH MTV TCT Cao Su Đồng Nai |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
16
|
Công ty TNHH Thương mại Sản xuất ORO |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
17
|
Công ty TNHH Phát triển PTN |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
18
|
Công ty CP Đầu tư Cao Su Đắk Lắk |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam |
|
19
|
Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long |
Hiệp Hội Cao Su Việt Nam;
Sở Công Thương tỉnh Bình Phước
|
|
20
|
Công ty TNHH MTV SX TM Thúy Uyên |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
21
|
Công ty TNHH MTV Cao Su Phú Riềng |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
22
|
Công ty TNHH MTV Huy & Anh em |
Hiệp hội Cao Su Việt Nam |
|
III
|
CHÈ CÁC LOẠI (12 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH chè Á Châu |
Hiệp hội Chè Việt Nam |
|
2
|
Công ty TNHH Thế hệ mới Vĩnh Phúc |
Hiệp hội Chè Việt Nam |
|
3
|
Công ty TNHH Nam Sơn Phủ Thọ |
Hiệp hội Chè Việt Nam |
|
4
|
Công ty TNHH Chè SSOE Phú Thọ |
Hiệp hội Chè Việt Nam |
|
5
|
Công ty TNHH Phát triển CN và TM Tôn Vinh |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
6
|
Công ty TNHH Nam Long |
Hiệp hội Chè Việt Nam |
|
7
|
Công ty TNHH Kiên và Kiên |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
8
|
Công ty TNHH Phước Nam Anh |
Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng |
|
9
|
Công ty CP Đầu tư Phát triển chè Tam Đường |
Sở Công Thương tỉnh Lai Châu |
|
10
|
Công ty TNHH Chế biến chè Hữu Hảo |
Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
|
11
|
Công ty TNHH chè Biên Cương |
Sở Công Thương tỉnh Hà Giang |
|
12
|
Công ty CP chè Tân Trào |
Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
|
IV
|
THỦY SẢN (38 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam; Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
2
|
Công ty CP Vĩnh Hoàn |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP Thủy sản Minh Phú Hậu Giang |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP Thủy sản Sóc Trăng |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
5
|
Công ty CP Chế biến và DV Thủy sản Cà Mau |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
6
|
Công ty CP Thực phẩm Sao Ta |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
7
|
Công ty CP Nam Việt |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
8
|
Công ty CP Hải Việt |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
9
|
Công ty CP Thủy sản Trường Giang |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
10
|
Công ty CP Thủy sản và TM Thuận Phước |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
11
|
Công ty CP Gò Đàng |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
12
|
Công ty TNHH Thủy sản Hải Long Nha Trang |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
13
|
Công ty TNHH Đại Thành |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
14
|
Công ty TNHH Cá ngừ Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
15
|
Công ty CP Thủy sản Bình Định |
Sở Công Thương tình Bình Định |
|
16
|
Công ty TNHH Hải Vương |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
17
|
Công ty TNHH Highland Dragon |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
18
|
Công ty CP Tôm Miền Nam |
Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu |
|
19
|
Công ty CP Nha Trang Seafoods – Fl7 |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
20
|
Công ty CP Camimex |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
21
|
Công ty CP Chế biến XNK Thủy sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
22
|
Công ty TNHH Huy Nam |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
23
|
Công ty CP Thực phẩm Trung Sơn |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
24
|
Công ty TNHH Hải Nam |
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam |
|
25
|
Công ty CP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
26
|
Công ty CP CB Thủy sản XNK Minh Cường |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
27
|
Công ty CP XNK thủy sản Năm Căn |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
28
|
Công ty CP XNK Thủy sản Miền Trung |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
29
|
Công ty CP Thủy sản Cà Mau |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
30
|
Công ty TNHH Minh Đăng |
Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng |
|
31
|
Công ty CP Đầu tư DL và Phát triển Thủy sản |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
32
|
Công ty CP Chế biến Thủy Sản Trung Sơn |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
33
|
Công ty TNHH Hải sản Việt Hải |
Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang |
|
34
|
Công ty CP CB Thủy sản XNK Kiên Cường |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
35
|
Công ty TNHH Anh Khoa |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
36
|
Công ty CP Kiên Hùng |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
37
|
Công ty CP XNK Thủy sản Bến Tre |
Sở Công Thương tỉnh Bến Tre |
|
38
|
Công ty CP XNK Thủy sản Nam Việt |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
V
|
GẠO (26 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Tập đoàn Intimex |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
2
|
Công ty CP Quốc tế gia |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
3
|
Công ty CP Tân Đồng Tiến |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
4
|
Công ty CP XNK Kiên Giang |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
5
|
Công ty Cổ phần Hiệp Lợi |
Sở Công Thương TP. Cần Thơ |
|
6
|
Công ty CP Thương mại Kiên Giang |
Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang |
|
7
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
8
|
Công ty CP XNK Thuận Minh |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
9
|
Công ty TNHH Lương thực Phương Đông |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
10
|
Công ty CP TM ĐT Tín Thương |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
11
|
Công ty TNHH Lương thực Tấn Vương |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
12
|
Công ty CP XNK và Hợp tác đầu tư Vilexim |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
13
|
Công ty TNHH Việt Hưng |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
14
|
Công ty TNHH LT – TP Long An |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
15
|
Công ty CP XNK An Giang |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
16
|
Công ty TNHH SX-TM Phước Thành IV |
Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long |
|
17
|
Công ty Lương thực Tiền Giang |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
18
|
Công ty CP Mỹ Tường |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
19
|
Công ty TNHH Angimex – Kitoku |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
20
|
Công ty TNHH MTV kinh doanh và Xay xát lúa gạo Cẩm Nguyên |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
21
|
Công ty Cổ phần Gentraco |
Sở Công Thương TP. Cần Thơ |
|
22
|
Công ty TNHH Ricegrowers Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
23
|
Công ty CP Nông nghiệp CNC Trung Thạnh |
Sở Công Thương TP. Cần Thơ |
|
24
|
Tổng công ty Thương mại Hà Nội – CTCP |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
25
|
Công ty Cổ phần Hoàng Minh Nhật |
Sở Công Thương TP. Cần Thơ |
|
26
|
Công ty TNHH MTV XNK LT Ngọc Lợi |
Sở Công Thương TP. Cần Thơ |
|
VI
|
HẠT ĐIỀU (13 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Long Sơn |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
2
|
Công ty CP Hoàng Sơn I |
Sở Công Thương tỉnh Bình Phước |
|
3
|
Công ty TNHH Cao Phát |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
4
|
Công ty TNHH Thảo Nguyên |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
5
|
Tổng công ty Thương mại Hà Nội – CTCP |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
6
|
Công ty TNHH SX và XK Nông sản Đakao |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
7
|
Công ty TNHH Long Sơn Inter food |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
8
|
Công ty CP Hanfimex Việt Nam |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
9
|
Công ty CP sản xuất dịch vụ XNK Hà Nội |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
10
|
Công ty CP Tập đoàn Intimex |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
11
|
Công tý TNHH BIMICO |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
12
|
Công ty CP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An |
Hiệp hội Điều Việt Nam;
Sở Công Thương tỉnh Long An
|
|
13
|
Công ty TNHH Phú Thủy |
Hiệp hội Điều Việt Nam |
|
VII
|
HẠT TIÊU (15 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP TM Dịch vụ XNK Trân Châu |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
2
|
Công ty CP Phúc Sinh |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP SX-DV XNK Hà Nội |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP Sinh Lộc Phát |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
5
|
Công ty TNHH MTV Nông sản DK |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
6
|
Công ty TNHH MTV XNK 2-9 Đắk Lắk |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam; Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk |
|
7
|
Công ty CP Hanfimex Việt Nam |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
8
|
Công ty CP Tập đoàn Intimex |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
9
|
Công ty CP Prosi Thăng Long |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
10
|
Công ty CP XNK Petrolimex |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
11
|
Công ty CP đầu tư XNK Phúc Thịnh |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
12
|
Công ty TNHH Gia vị Liên Hiệp |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
13
|
Công ty TNHH MTV TM XNK Phúc Lợi |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
14
|
Công ty TNHH Quốc tế Song Hỷ Gia Lai |
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam |
|
15
|
Tổng công ty Thương mại Hà Nội – CTCP |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
VIII
|
RAU, CỦ, QUẢ VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ RAU, CỦ, QUẢ (19 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi |
Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
|
2
|
Công ty CP Fococev Việt Nam |
Hiệp hội Sắn Việt Nam |
|
3
|
Công ty TNHH MTV Thương mại An Nghiệp |
Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
|
4
|
Công ty TNHH Chế biến Dừa Lương Quới |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
5
|
Công ty TNHH TM và Hỗ trợ Đầu tư An Phát |
Hiệp hội Sắn Việt Nam |
|
6
|
Công ty TNHH TMDV XNK VINA T&T |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
7
|
Công ty CP Thương mại Bắc Hồng Lam |
Sở Công Thương tỉnh Nghệ An |
|
8
|
Công ty CP Thực phẩm XK Đồng Giao |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
9
|
Công ty CP Rau quả thực phẩm An Giang |
Sở Công Thương tỉnh An Giang |
|
10
|
Công ty CP Đầu tư sáng tạo Á Châu |
Hiệp hội Sắn Việt Nam |
|
11
|
Công ty TNHH Sinh hóa Minh Dương Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
12
|
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương Sao |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
13
|
Công ty CP thực phẩm Tinh Túy |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
14
|
Công ty CP Viên Sơn |
Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng |
|
15
|
Công ty TNHH SX TMDV Rồng Đỏ |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
16
|
Công ty CP Chế biến Nông sản BHL Sơn La |
Hiệp hội Sắn Việt Nam |
|
17
|
Công ty CP Chế biến Thực phẩm XK Phú Thịnh |
Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang |
|
18
|
Công ty CP rau quả Tiền Giang |
Hiệp hội Rau quả Việt Nam |
|
19
|
Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại 579 |
Hiệp hội Sắn Việt Nam |
|
IX
|
SỮA VÀ SẢN PHÃM SỮA (4 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Sữa Việt Nam |
Hiệp hội Sữa Việt Nam |
|
2
|
Công ty TNHH Frieslandcampina Việt Nam |
Hiệp hội Sữa Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP sữa Quốc tế |
Hiệp hội Sữa Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP TP dinh dưỡng Nutifood Bình Dương |
Hiệp hội Sữa Việt Nam |
|
X
|
THỦ CÔNG MỸ NGHỆ (9 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP SX KD XNK Vĩnh Long |
Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long |
|
2
|
Công ty TNHH MTV Gốm sứ mỹ nghệ Kim Phát |
Sở Công Thương tỉnh Bình Dương |
|
3
|
Công ty CP SX hàng Gia dụng Haprosimex Saigon |
Sở Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
4
|
Công ty TNHH XK hàng TCMN Duy Thành |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
5
|
Công ty TNHH Phương Hạnh |
Sở Công Thương tỉnh Bình Dương |
|
6
|
Công ty TNHH Giang Mây Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
7
|
Công ty TNHH Phước Dũ Long |
Sở Công Thương tỉnh Bình Dương |
|
8
|
Công ty TNHH MTV Hòa Thành Long An |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
9
|
Công ty TNHH SX-XNK hàng TCMN Tiến Thành |
Sở Công Thương tỉnh Thái Bình |
|
XI
|
DÂY ĐIỆN VÀ CÁP ĐIỆN (1 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Cáp điện và Hệ thống LS-VINA |
Sở Công Thương TP. Hải Phòng |
|
XII
|
DỆT MAY (28 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH may Tỉnh Lợi |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
2
|
Tổng công ty CP may Việt Tiến |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP May Sông Hồng |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP may xuất khẩu Hà Phong |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
5
|
Tổng công ty CP Dệt may Hòa Thọ |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
6
|
Công ty TNHH Hanesbrands Việt Nam Huế |
Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
7
|
Tổng công ty May 10 – CTCP |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
8
|
Công ty CP Dệt may ĐT TM-Thành Công |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
9
|
Công ty Scavi Huế |
Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
10
|
Công ty CP TCT may Bắc Giang LGG |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
11
|
Công ty CP Dệt 10-10 |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
12
|
Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
13
|
Công ty Cổ phần may Sơn Hà |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
14
|
Công ty CP Tổng công ty May Đáp Cầu |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
15
|
Công ty TNHH may Phú Long |
Sở Công Thương tỉnh Bình Thuận |
|
16
|
Công ty CP Dệt may 29/3 |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
17
|
Công ty CP May Hai |
Sở Công Thương TP.Hải Phòng |
|
18
|
Công ty TNHH MTV 76 |
Bộ Quốc Phòng |
|
19
|
Công ty CP May Minh Anh Đô Lương |
Sở Công Thương tỉnh Nghệ An |
|
20
|
Công ty TNHH MTV Wondo Vina |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
21
|
Công ty TNHH Dệt may Nga Thành |
Sở Công Thương tỉnh Hà Nam |
|
22
|
Công ty TNHH Dệt len Eco Way |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
23
|
Công ty CP May Minh Anh Kim Liên |
Sở Công Thương tỉnh Nghệ An |
|
24
|
Công ty CP Đầu tư An Phát |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
25
|
Công ty CP may Bình Minh |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
26
|
Công ty TNHH May Phoenix |
Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình |
|
27
|
Công ty TNHH quốc tế VINA KNF |
Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
|
28
|
Công ty CP An Hưng |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
XIII
|
DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ (6 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Mani Hà Nội |
Sở Công Thương tỉnh Thái Nguyên |
|
2
|
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm |
Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) |
|
3
|
Công ty TNHH United International pharma |
Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) |
|
4
|
Công ty CP Dược Danapha |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
5
|
Công ty CP Dược phẩm OTSUKA Việt Nam |
Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) |
|
6
|
Công ty CP Presenius Kabi Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
XIV
|
ĐIỆN THOẠI CÁC LOẠI VÀ LINH KIỆN (3 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Goertek Vina Co., Ltd |
Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
|
2
|
Công ty CP HNT VINA |
Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình |
|
3
|
Công ty TNHH Điện tử Foster (Đà Nẵng) |
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng |
|
XV
|
GIÀY DÉP (4 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty Chang Shin Việt Nam TNHH |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
2
|
Công ty TNHH Hwaseung Vina |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
3
|
Công ty TNHH Sao Vàng |
Sở Công Thương TP. Hải Phòng |
|
4
|
Công ty TNHH Đỉnh Vàng |
Sở Công Thương TP. Hải Phòng |
|
XVI
|
BÁNH KẸO VÀ SẢN PHẨM TỪ NGŨ CỐC (4 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Sản xuất Chế biến Nông Thủy sản xuất khẩu Thuận Phong |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
2
|
Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
3
|
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
|
4
|
Công ty CP Đường Quảng Ngãi |
Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
|
XVII
|
MÁY VI TÍNH, SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ VÀ LINH KIỆN (3 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Canon Việt Nam – CN Quế Võ |
Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
|
2
|
Công ty TNHH Mcnex Vina |
Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình |
|
3
|
Công ty TNHH Canon Việt Nam – CN Tiên Sơn |
Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh |
|
XVIII
|
SẢN PHẨM CHẤT DẺO (10 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Công nghiệp Bellinturf Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
2
|
Công ty CP Nhựa An Phát Xanh |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP Nhựa OPEC |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
4
|
Công tý TNHH RKW Việt Nam |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
5
|
Công ty CP Kaps Tex Vina |
Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ |
|
6
|
Công ty CP Sản xuất nhựa Duy Tân |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
7
|
Công ty CP Nhựa Mekong |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
8
|
Công ty CP Trung Đông |
Sở Công Thương tình Đồng Nai |
|
9
|
Công ty CP Tập đoàn Thiên Long |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
10
|
Công ty CP An Tiến Industries |
Hiệp hội Nhựa Việt Nam |
|
XLX
|
SẢN PHẨM CƠ KHÍ (7 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Đóng tàu Huyndai Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
2
|
Công ty TNHH Sản phẩm CN Toshiba Asia |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
3
|
Công ty TNHH – Tổng công ty Sông Thu |
Bộ Quốc Phòng;
Sở Công Thương TP. Đà Nẵng
|
|
4
|
Công ty TNHH Vard Vũng Tàu |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
5
|
Công ty CP đóng tàu Sông Cấm |
Sở Công Thương TP. Hải Phòng |
|
6
|
Công ty TNHH MTV Cơ khí 17 |
Bộ Quốc Phòng |
|
7
|
Công ty Cổ phần Meinfa |
Sở công Thương tỉnh Thái Nguyên |
|
XX
|
SẢN PHẨM GỖ (9 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Great Veca Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
2
|
Công ty CP Phú Tài |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
3
|
Công ty CP Năng lượng Sinh học Phú Tài |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
4
|
Công ty CP Kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
5
|
Công ty TNHH MTV Rapexco-Đại Nam |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
6
|
Công ty CP Chế biến Lâm sản XK Pisico Huế |
Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
7
|
Công ty TNHH Hố Nai |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
8
|
Công ty CP Công nghệ gỗ Đại Thành |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
9
|
Công ty CP SX và XNK Long Đạt |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
XXI
|
TÚI XÁCH, VÍ, VALI, MŨ VÀ Ô DÙ (2 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH Túi xách Simone Việt Nam TG |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
2
|
Công ty TNHH Komega-X |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
XXII
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG (10 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Tập đoàn Hoa Sen |
Hiệp hội Thép Việt Nam |
|
2
|
Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát |
Hiệp hội Thép Việt Nam |
|
3
|
Công ty CP thép Nam Kim |
Hiệp hội Thép Việt Nam |
|
4
|
Công ty CP Xi măng Xuân Thành |
Sở Công Thương tỉnh Hà Nam |
|
5
|
Công ty CP Sản xuất thép Vina One |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
6
|
Công ty TNHH Thép SeAH Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
7
|
Công ty TNHH Thép Vina Kyoei |
Hiệp hội Thép Việt Nam |
|
8
|
Công ty CP thép TVP |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
9
|
Công ty CP Phú Tài |
Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
|
10
|
Công ty Tôn Phương Nam |
Hiệp hội Thép Việt Nam |
|
XXIII
|
XƠ, SỢI DỆT CÁC LOẠI (6 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty Cổ phần dệt Texhong Nhơn Trạch |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
2
|
Công ty TNHH Mei Sheng Textiles Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
3
|
Công ty TNHH Dệt Hà Nam |
Sở Công Thương tỉnh Hà Nam |
|
4
|
Công tý TNHH TN Dệt KANGNA Việt Nam |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
5
|
Công ty CP Damsan |
Sở Công Thương tỉnh Thái Bình |
|
6
|
Nhà máy sợi Vinatex Phú Cường |
Hiệp hội Dệt may Việt Nam |
|
XXIV
|
GIẤY VÀ SẢN PHẨM TỪ GIẤY (2 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty CP Giấy An Hòa |
Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang |
|
2
|
Công ty CP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái |
Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
|
XXV
|
MẶT HÀNG KHÁC (13 doanh nghiệp) |
|
1
|
Công ty TNHH gia công đồng Hải Lượng (Mặt hàng: Ống đồng kim loại) |
Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
|
2
|
Công ty TNHH Huyndai Kefico Việt Nam (mặt hàng: phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe) |
Sở Công Thương tỉnh Hải Dương |
|
3
|
Công ty TNHH JNTC Vina (mặt hàng: kính cường lực) |
Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ |
|
4
|
Công ty TNHH Le Long Việt Nam (mặt hàng: Bình điện ắc quy) |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
5
|
Công ty TNHH MTV Hóa chất Đức Giang Lào Cai (mặt hàng: Phân bón, hóa chất) |
Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
|
6
|
Công ty TNHH Khoa Kỹ sinh vật Thăng Long (mặt hàng: thức ăn chăn nuôi) |
Sở Công Thương tỉnh Long An |
|
7
|
Công ty TNHH Việt Nam Center Power Tech (mặt hàng: ắc quy) |
Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai |
|
8
|
Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau (mặt hàng: phân bón) |
Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
|
9
|
Tổng công ty Khánh Việt – Công ty TNHH MTV (mặt hàng: thuốc lá) |
Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa |
|
10
|
Công ty TNHH Vico (mặt hàng: bột giặt, hóa mỹ phẩm và chất tẩy rửa) |
Sở Công Thương TP.Hải Phòng |
|
11
|
Công ty TNHH MTV Thông tin M1 (mặt hàng: thiết bị viễn thông) |
Sở Công Thương TP. Hà Nội |
|
12
|
Công ty TNHH Baconco (mặt hàng: phân bón) |
Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
|
13
|
Công ty TNHH Công nghiệp SUMMIT Việt Nam (mặt hàng: văn phòng phẩm) |
Sở Công Thương tỉnh Thái Bình |