Mẫu khai báo tạm trú CT01.

DÂN SỰ Tác giả: Luật sư Trịnh Văn Long

Mẫu CT01: Tờ khai thay đổi thông tin cư trú 2023 ban hành kèm theo Thông tư số TT số 56/2021/TT-BCA ngày 15/5/2021. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết và tải về Mẫu CT01: Tờ khai thay đổi thông tin cư trú tại đây.

 

1.Nội dung Mẫu CT01: Tờ khai thay đổi thông tin cư trú


 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu CT01 ban hành

theo TT số 56/2021/TT-BCA

ngày 15/5/2021

TỜ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN CƯ TRÚ

Kính gửi(1):……………………………………..………………………………………..………………………..…………………

  1. Họ, chữ đệm và tên:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
  2. Ngày, tháng, năm sinh:…………..…/…………..…./ …………….……..…..   3. Giới tính:………………………………………………………………….


4. Số định danh cá nhân/CMND:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Số điện thoại liên hệ:……………………………………………….. ………….6. Email:…………………………………………………………………..
  2. Nơi thường trú:………………………………………………………………………………………………………………………………………………
  3. Nơi tạm trú:……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
  4. Nơi ở hiện tại:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
  5. Nghề nghiệp,  nơi làm việc:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
  6. Họ, chữ đệm và tên chủ hộ:………………………………………………………………………… 12. Quan hệ với chủ hộ:…………….


13. Số định danh cá nhân/CMND của chủ hộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Nội dung đề nghị(2):………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………

  1. Những thành viên trong hộ gia đình cùng thay đổi:








TT

Họ, chữ đệm và tên

Ngày, tháng, năm   sinh

Giới tính

Số định danh cá nhân/CMND

Nghề nghiệp, nơi làm việc

Quan hệ với  người có thay đổi

Quan hệ với chủ hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


…..,ngày…….tháng….năm……. Ý KIẾN CỦA CHỦ HỘ(3)(Ghi rõ nội dung và ký, ghi rõ họ tên)  

…..,ngày…..tháng….năm… Ý KIẾN CỦA CHỦ SỞ HỮU HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỖ Ở HỢP PHÁP(3) (Ký, ghi rõ họ tên)    

…..,ngày……tháng…năm… Ý KIẾN CỦA CHA, MẸ HOẶC NGƯỜI GIÁM HỘ (4) (Ký, ghi rõ họ tên)  

…..,ngày….tháng…năm… NGƯỜI KÊ KHAI (Ký, ghi rõ họ tên)  

Chú thích:

(1) Cơ quan đăng ký cư trú.

(2) Ghi rõ ràng, cụ thể nội dung đề nghị. Ví dụ: đăng ký thường trú; đăng ký tạm trú; tách hộ; xác nhận thông tin về cư trú…

(3) Áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 20; khoản 1 Điều 25 Luật Cư trú; điểm a khoản 1 Điều 26 Luật Cư trú.

(4) Áp dụng đối với trường hợp người chưa thành niên, người hạn chế hành vi dân sự, người không đủ năng lực hành vi dân sự có thay đổi thông tin về cư trú

2.Cách viết tờ khai thay đổi thông tin cư trú

Cách ghi viết mẫu tờ khai thay đổi thông tin cư trú (CT01), công dân cần lưu ý một số nội dung như sau:

  • Chữ viết rõ ràng, phải cùng một loại mực và lưu ý không viết tắt.
  • Không được tự ý tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung đã ghi.
  • Nội dung ghi phải căn cứ vào giấy khai sinh, thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu, … để hoàn thành kê khai mẫu cho chính xác.

3.Cách nộp hồ sơ thay đổi thông tin cư trú

1/ Cách thực hiện

– Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.

– Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ tại Công an cấp xã.

– Bước 3: Khi tiếp nhận hồ sơ xác nhận thông tin về cư trú, cơ quan đăng ký cư trú kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu CT04 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký;

+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện nhưng chưa đủ hồ sơ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện và cấp Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu CT05 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký;

+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì từ chối và cấp Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ (mẫu CT06 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký.

– Bước 4: Căn cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục đăng ký cư trú (nếu có).

2/ Thời hạn giải quyết

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp

– 01 Ngày làm việc Nộp hồ sơ trực tiếp tại Công an cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm cấp xác nhận thông tin về cư trú cho công dân trong thời hạn 01 ngày làm việc với trường hợp thông tin có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 03 Ngày làm việc Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm cấp xác nhận thông tin về cư trú cho công dân trong thời hạn 03 ngày làm việc với trường hợp cần xác minh; trường hợp từ chối giải quyết thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Cách 2: Nộp hồ sơ trực tuyến:

01 Ngày làm việc

Nộp hồ sơ trực tuyến qua các cổng cung cấp dịch vụ công trực tuyến như: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công qua Cổng dịch vụ công quốc gia, hoặc qua Cổng dịch vụ công Bộ Công an, Cổng dịch vụ công quản lý cư trú. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).

Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm cấp xác nhận thông tin về cư trú cho công dân trong thời hạn 01 ngày làm việc với trường hợp thông tin có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.03 Ngày làm việc Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm cấp xác nhận thông tin về cư trú cho công dân trong thời hạn 03 ngày làm việc với trường hợp cần xác minh; trường hợp từ chối giải quyết xác nhận thông tin về cư trú thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3/ Kết quả thực hiện

  • Xác nhận thông tin về cư trú
  • Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ

Bài viết liên quan